0918.246.798

XEM PHONG THỦY LÀM NHÀ THEO TUỔI 1988 MẬU THÌN

 Xem phong thủy làm nhà theo tuổi 1988 Mậu Thìn

– Năm sinh dương lịch: 1988.

– Năm sinh âm lịch: Mậu Thìn.

– Quẻ mệnh: Chấn ( Mộc) thuộc Đông Tứ mệnh.

– Ngũ hành: Gỗ trong rừng (Đại lâm Mộc).

– Hướng nhà : hướng Nam (Hướng tốt), thuộc Đông Tứ trạch.

     Hướng tốt hợp phong thủy làm nhà theo tuổi 1988

– Bắc – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở.

– Đông – Phục vị : Được sự giúp đỡ.

– Nam – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn.

– Đông Nam – Diên niên : Mọi sự ổn định.

 Xem phong thủy làm nhà theo tuổi 1988 Mậu Thìn
Xem phong thủy làm nhà theo tuổi 1988 Mậu Thìn

(Hướng nhà phong thủy cho gia chủ sinh năm 1988 Mậu Thìn theo khoa học đồ số bát quái)

   Hướng xấu không hợp phong thủy làm nhà cần tránh cho tuổi 1988 Mậu Thìn

– Tây Bắc – Ngũ qui : Gặp tai hoạ.

– Đông Bắc – Lục sát : Nhà có sát khí.

– Tây – Tuyệt mệnh : Chết chóc.

– Tây Nam – Hoạ hại : Nhà có hung khí.

 Xem phong thủy làm nhà theo tuổi 1988 Mậu Thìn
Xem phong thủy làm nhà theo tuổi 1988 Mậu Thìn

   Hóa giải hướng phong thủy làm nhà theo tuổi 1988

– Hướng cửa chính hợp phong thủy tuổi 1988: Thiết kế nhà đẹp ứng với gia chủ sinh năm 1988 thì hướng tốt để bố trí cho cửa cái là: Bắc (cung Thiên Y); Đông (cung Phục Vị); Đông Nam (cung Phước Đức); Nam (cung Sinh Khí). Ngược lại, những hướng xấu là Tây Bắc (cung Ngũ Quỷ); Đông Bắc (cung Lục Sát); Tây Nam (cung Hoạ Hại); Tây (cung Tuyệt Mệnh).

– Hướng phong thủy phòng thờ: hướng tốt để đặt phòng thờ là hướng Bắc (cung Thiên Y); Đông (cung Phục Vị); Đông Nam (cung Phước Đức); Nam (cung Sinh Khí).

– Hướng phong thủy khi thiết kế nội thất phòng bếp: Đặt tại cung xấu nhìn về hướng tốt . Bếp nên đặt ở hướng Tây Bắc (cung Ngũ Quỷ); Đông Bắc (cung Lục Sát); Tây Nam (cung Hoạ Hại); Tây (cung Tuyệt Mệnh) để chấn hướng xấu cho ngôi nhà.

– Vị trí đặt khu vệ sinh đúng phong thủy cho nhà: Thiết kế nhà ở nên đặt vệ sinh tại vị trí hướng xấu trong tổng thể ngôi nhà đó là các hướng như hướng Tây Bắc (cung Ngũ Quỷ); Đông Bắc (cung Lục Sát); Tây Nam (cung Hoạ Hại); Tây (cung Tuyệt Mệnh).

Mời bạn tham khảo thêm:

5/5 - (50 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!